Năng lực công ty

Năng lực công ty

NĂNG LỰC TÀI CHÍNH
 
A. Tóm tắt các số liệu về tài chính trên cơ sở các báo cáo tài chính các năm 2013, 2014, 2015
 
STT Tài sản Năm Năm Năm
1 Tổng số tài sản có 12,637,173.582 15,257,144.498 18,403,061.208
2 Tài sản có lưu động 11,256,503.252 10,087,250.371 16,332,297.168
3 Tổng số tài sản nợ 2,654,367.381 2,195,021.063 1,898,311.282
4 Tài sản nợ lưu động 2,654,367.381 2,068,272.096 1,898,311.282
5 Doanh thu thuần 26,330,153.136 23,529,485.815 22,186,382.450
6 Lợi nhuận trước thuế 1,787,065.290 2,217,552.372 2,076,758.822
7 Lợi nhuận sau thuế 1,393,910.926 1,727,350.850 1,619,871.881
8 Nguồn vốn kinh doanh 12,637,173.582 15,257,144.498 18,403,061.208
 
B.  Cam kết tín dụng (khả năng vay):10 tỷ đồng.

NĂNG LỰC NHÂN SỰ

Danh sách cán bộ quản lý của công ty
 
STT. Họ & Tên
 
Sinh năm
 
Trình độ
chuyên môn

 
S.năm công
Tác (năm)

 
Chức vụ
 
1 Nguyễn Khanh Trúc 1973 Kỹ sư điện
 
20 Chủ tịch HĐQT
2 Nguyễn Văn Lễ 1986 Kỹ sư điện
 
8 Giám đốc
3 Vũ Minh Phương 1982 Kỹ sư nhiệt lạnh
 
10 TP kỹ thuật - dự án
4 Phạm Đức Thưởng 1988 Kỹ sư điện
 
6 PP kỹ thuật - dự án
5 Nguyễn Đình Chỉnh 1988 Kỹ sư cơ khí
 
6 Quản đốc xưởng SX
6 Nguyễn Văn Long 1983 Kỹ sư cơ khí
 
10 TP. Vật tư
7 Trần Thị Hường 1989 Cử nhân luật
 
5 TP. nhân sự
8 Phạm Thị Duyên 1986 Cử nhân kinh tế
 
8 TP. tài chính
9 Lê Thị Vân 1989 Cử nhân kinh tế
 
5 Kế toán trưởng
10 Nguyễn Văn Tam 1988 Kỹ sư nhiệt lạnh
 
6 Kỹ sư dự án
11 Trần Xuân Cương 1985 Kỹ sư điện
 
7 TP. Dựthầu
12 Võ Đình Thú 1989 Kỹ sư điện
 
5 Cán bộ kỹ thuật
13 Nguyễn Ngọc Sơn 1983 KS An toàn LĐ
 
9 Cán bộ kỹ thuậ
4 Vương Vưn Toàn 1987 Kỹ sư điện
 
7 Cán bộ kỹ thuật
15 Nguyễn Văn Sơn 1983 Kỹ sư nhiệt lạnh
 
10 Cán bộ kỹ thuật
16 Nguyễn Như Hòa 1984 Kỹ sư cơ khí
 
9 Cán bộ kỹ thuật
17 Tần Văn Ánh 1986 Kỹ sư cơ khí
 
8 Cán bộ kỹ thuật
18 Xa Thế Anh 1990 Kỹ sư nhiệt lạnh
 
4 Cán bộ kỹ thuật
19 Nguyễn Trung Kiên 1984 Kỹ sư điện
 
9 Cán bộ kỹ thuật
20 Hoàng Văn Thăng 1987 Kỹ sư điện
 
6 Cán bộ kỹ thuật